cao ngất
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất cao, cao đến mức gây choáng ngợp: Dùng để miêu tả chiều cao vượt trội, đột ngột và gây ấn tượng mạnh về sự chót vót, hiểm trở. Từ này thường gợi cảm giác về độ cao đến mức có thể làm choáng váng khi nhìn lên.
- Cao vời vợi, cao chót vót: Nhấn mạnh độ cao lớn, vượt xa mức bình thường, thường dùng cho các đối tượng trong tự nhiên như núi non hoặc các công trình kiến trúc đồ sộ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Dãy Hoàng Liên Sơn với những đỉnh núi cao ngất quanh năm mây phủ. (Dãy Hoàng Liên Sơn với những đỉnh núi chót vót quanh năm mây phủ.)
- Tòa nhà chọc trời cao ngất in bóng xuống mặt hồ. (Tòa nhà chọc trời cao vời vợi in bóng xuống mặt hồ.)
- Cây cổ thụ ấy cao ngất, cành lá sum suê tỏa bóng mát cả một khoảng sân rộng. (Cây cổ thụ ấy cao chót vót, cành lá sum suê tỏa bóng mát cả một khoảng sân rộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cao ngất ngưởng": Vừa cao lớn, đồ sộ, vừa có vẻ kiêu hãnh, hiên ngang, thậm chí có phần chênh vênh, không vững chãi.
- Bức tượng đá cao ngất ngưởng đứng sừng sững giữa trời. (Bức tượng đá cao lớn và hiên ngang đứng sừng sững giữa trời.)
"cao ngất trời": Nhấn mạnh độ cao dường như chạm tới trời, một cách nói cường điệu để diễn tả chiều cao cực lớn.
- Ngọn tháp cổ cao ngất trời, là biểu tượng của cả một nền văn minh. (Ngọn tháp cổ cao vời vợi chạm tới trời, là biểu tượng của cả một nền văn minh.)
Biến thể và từ gần giống
Cao vút (tính từ): Cao và nhọn, thon dài lên phía trên (thường dùng cho vật nhọn như ngọn cây, ngọn tháp).
- Ngọn tháp chuông cao vút. (Ngọn tháp chuông cao và nhọn.)
Chót vót (tính từ): Rất cao, ở vị trí tận cùng phía trên, thường gợi cảm giác xa xôi, hẻo lánh.
- Đỉnh núi chót vót. (Đỉnh núi ở vị trí cao tận cùng.)
Ngất ngưởng (tính từ): Ở thế cao, chênh vênh, không vững; cũng có thể chỉ tính cách kiêu ngạo, khinh đời.
- Dáng ngồi ngất ngưởng trên lưng ngựa. (Dáng ngồi chênh vênh trên lưng ngựa.)
Từ đồng nghĩa
- Cao chót vót: Rất cao, cao đến mức đỉnh điểm.
- Cao vời vợi: Cao đến mức xa xôi, khó với tới, thường mang sắc thái biểu cảm.
Từ trái nghĩa
- Thấp lè tè: Rất thấp, sát mặt đất.
- Lùn tịt: Cực kỳ thấp (thường dùng với sắc thái mỉa mai, chê bai).
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- Cao như núi, dài như sông: Thành ngữ ví von về sự to lớn, kỳ vĩ, trường tồn.
- Cao cao tại thượng: (Từ Hán Việt) Chỉ địa vị, vị trí rất cao.